Platinum

Nam giới: 11.076 SGD

XÉT NGHIỆM

  • Nội tiết tố (Testosterone)
  • Dấu ấn Ung thư –Tiền liệt tuyến (PSA)

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

  1. Siêu âm Tiền liệt tuyến
  2. Siêu âm Bìu/ Tinh hoàn

Nữ giới: 11.195 SGD

XÉT NGHIỆM

  • Tầm soát Ung thư vú (Mastocheck)
  • Dấu ấn Ung thư – Buồng trứng (CA 125)
  • Dấu ấn Ung thư – Vú (CA 153)
  • Dấu ấn Ung thư- Tế bào mầm (B-HCG)
  • Nội tiết tố (E2, LH, FSH, Progesterone)
  • Pap Smear (Sure Path Liquid-based

CĐ HÌNH ẢNH & TIM MẠCH

  • Siêu âm Tiểu khung
  • Siêu âm Vú
  • Chụp Nhũ ảnh

KHÁM LÂM SÀNG

  • Hỏi bệnh sử & khám lâm sàng (do Bác sĩ thực hiện)
  • Đo lượng mỡ trong cơ thể
  • Chiều cao/cân nặng/ BMI
  • Kiểm tra thị lực
  • Báo cáo kết quả khám
  • Kết luận & tư vấn tình trạng sức khỏe

XÉT NGHIỆM

  • Công thức máu
  • Máu lắng (ESR)
  • Chức năng gan
  • Chức năng thận
  • Đường máu
  • HbA1c (tầm soát bệnh tiểu đường)
  • Mỡ máu
  • Axit uric (bệnh Gút)
  • Tầm soát bệnh lý tuyến giáp (Free T4 & TSH)
  • Mật độ khoáng trong xương (Calcium & Phosphate)
  • Miễn dịch: Yếu tố viêm khớp dạng thấp (RF)
  • Miễn dịch (Anti-DS DNA Antibody, ANA) Antibody, ANA
  • Tầm soát bệnh tim mạch (Apolipoprotein A & B)
  • Tầm soát bệnh tim mạch (HS CRP)
  • Tầm soát bệnh tim mạch (Lipoprotein A)
  • Vitamin D
  • Tầm soát thiếu máu (B12)
  • Tầm soát thiếu máu (Folate)
  • Tầm soát thiếu máu (TIBC) Sắt
  • Ferritin
  • Tầm soát Viêm gan (A, B, C)
  • Nhóm máu ABO
  • Herpes
  • Tầm soát HIV
  • Tầm soát bệnh hoa lây qua đường tình dục (VDRL / TPHA) Rubella IgG
  • Dấu ấn Ung thư – Gan (AFP)
  • Dấu ấn Ung thư – Đại trực tràng (CEA)
  • Dấu ấn Ung thư – Tuyến tụy (CA 199)
  • Dấu ấn Ung thư -Tai Mũi Họng (EBV)
  • Dấu ấn Ung thư – Phổi (Cyfra- 21)
  • Tổng phân tích nước tiểu
  • Tỷ lệ Microalbumin/Creatinine niệu
  • Soi nước  tiểu
  • Xét nghiệm máu ẩn phân
  • Helicobacter Pylori IgG

Chọn 1 trong 3 (bộ kháng nguyên dị ứng)

  1. Dị nguyên Executive
  2. Dị nguyên thực phẩm
  3. Dị nguyên thức ăn & hô hấp

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

  • X-quang lồng ngực (tim phổi) Siêu âm (ổ bụng, tuyến giáp)
  • Đo loãng xương
  • MRI não/ ĐM cảnh/ mạch nội sọ

Chọn 1 trong 2

  1. MRI cột sống thắt lưng
  2. MRI cột sống cổ

TIM MẠCH

Điện tim gắng sức

Huyết áp cổ chân-cánh tay (ABI)

XÉT NGHIỆM KHÁC

  • Đo thính lực đồ
  • Chụp đáy mắt
  • Điện tâm đồ tĩnh ECG
  • Đo thông khí phổi
  • Đo nhãn áp (bệnh Glaucoma)
  • Nội soi mũi
  • Nội soi dạ dày Nội soi đại tràng

KHÁC

  • Lấy cao răng & đánh bóng răng

Leave Comments

0909 901 809
0909901809