Executive

Nam giới: 1.299 SGD

XÉT NGHIỆM

  • Nội tiết tố (Testosterone)
  • Dấu ấn Ung thư –Tiền liệt tuyến (PSA)
  • Dấu ấn Ung thư- Phổi (Cyfra-21)

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

Chọn 1 trong 3

  1. Siêu âm Ổ bụng
  2. Siêu âm Tiền liệt tuyến
  3. Siêu âm Tuyến giáp

Nữ giới: 1.442 SGD

XÉT NGHIỆM

  • Nội tiết tố (E2, FSH)
  • Dấu ấn Ung thư- Tế bào mầm (B-HCG)

Chọn 2 trong 4

    1. Dấu ấn Ung thư – Buồng trứng (CA 125)
    2. Dấu ấn Ung thư- Vú (CA 153)
    3. Dấu ấn Ung thư – Phổi (Cyfra-21)
    4. Pap Smear (Sure Path Liquid-based)

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

Chọn 1 trong 6

  1. Siêu âm Ổ bụng
  2. Siêu âm Tiểu khung
  3. Siêu âm Tuyến giáp
  4. Siêu âm Vú
  5. Chụp Nhũ ảnh
  6.  Đo loãng xương

KHÁM LÂM SÀNG

  • Hỏi bệnh sử & khám lâm sàng (do Bác sĩ thực hiện)
  • Đo lượng mỡ trong cơ thể
  • Chiều cao/cân nặng/ BMI
  • Kiểm tra thị lực
  • Báo cáo kết quả khám
  • Kết luận & tư vấn tình trạng sức khỏe

XÉT NGHIỆM

  • Công thức máu
  • Máu lắng (ESR)
  • Chức năng gan
  • Chức năng thận
  • Đường máu
  • HbA1c (tầm soát bệnh tiểu đường)
  • Mỡ máu
  • Axit uric (bệnh Gút)
  • Tầm soát bệnh lý tuyến giáp (Free T4 & TSH)
  • Mật độ khoáng trong xương (Calcium & Phosphate)
  • Yếu tố viêm khớp dạng thấp (RF)
  • Tầm soát bệnh tim mạch (HS CRP)
  • Vitamin D
  • Tầm soát thiếu máu (B12)
  • Tầm soát thiếu máu (Folate)
  • Ferritin
  • Tầm soát HIV
  • Tầm soát bệnh hoa lây qua đường tình dục (VDRL / TPHA)
  • Tầm soát Viêm gan A
  • Tầm soát Viêm gan B Tầm soát Viêm gan C
  • Dấu ấn Ung thư – Gan (AFP)
  • Dấu ấn Ung thư – Đại trực tràng (CEA)
  • Dấu ấn Ung thư – Tuyến tụy (CA 199)
  • Dấu ấn Ung thư -Tai Mũi Họng (EBV)
  • Helicobacter Pylori IgG
  • Tổng phân tích nước tiểu
  • Tỷ lệ Microalbumin/Creatinine niệu
  • Xét nghiệm máu ẩn phân

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

  • X-quang lồng ngực (tim-phổi)

XÉT NGHIỆM KHÁC

  • Điện tâm đồ tĩnh (ECG)
  • Đo nhãn áp (tầm soát Glaucoma)

Leave Comments

0909 901 809
0909901809